ĐẶC TRỊ CẦU TRÙNG PHÂN LẪN MÁU TƯƠI, PHÂN NHỚT VÀNG, KÝ SINH TRÙNG ĐƯỜNG MÁU, BỆNH ĐẦU ĐEN THÂM, TÍM TÁI MÀO
THÀNH PHẦN:
Sulfadimethoxine: 100g
Trimethoprim: 20g
Tá dược vừa đủ: 1kg
Sulfadimethoxine: 100g
Trimethoprim: 20g
Tá dược vừa đủ: 1kg
CÔNG DỤNG:
- Đặc trị ký sinh trùng đường máu ra phân xanh, phân trắng, mào tích nhợt nhạt, máu khó đông, bệnh đầu đen, thâm mào hoặc tím tái mào.
- Đặc trị cầu trùng ruột non, cầu trùng manh tràng phân lẫn máu tươi, phân sáp, phân vàng nhớt, phân nhớt lẫn máu gạch cua, cầu trùng thể…
- Bệnh tụ huyết trùng, thương hàn, bạch lỵ, sưng phù đầu Coryza, E. Coli bại huyết, ký sinh trùng ghép E. coli, bạch lỵ, thương hàn gây tiêu chảy trên gà, vịt, ngan, cút, lợn, nghé.
CÁCH DÙNG: Trộn vào thức ăn hoặc nước uống.
LIỀU LƯỢNG:
- Trị bệnh: Gà, Vịt, Ngan, Cút… 1g/3-5kg TT/ngày. Tương đương 1g/1 lít nước cho uống liên tục trong 3 ngày, nghỉ 2 ngày và dùng tiếp thêm 3 ngày cho hết một vòng đời cầu trùng.
- Phòng bệnh: Gà, Vịt, Ngan, Cút: 1g/6-10kg TT/ngày. Tương đương 1g/2 lít nước cho uống định kỳ theo lịch dùng 3 ngày nghỉ 7-10 ngày. Mỗi tháng dùng 2-3 kỳ.
- Thời gian ngưng sử dụng thuốc: Lấy thịt: 10 ngày.
BẢO QUẢN: Để nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.

